我搭乘朋友的汽车去学校。
Wǒ dāchéng péngyou de qìchē qù xuéxiào.
Tôi đi nhờ xe ô tô của bạn đến trường.
I catch a ride with my friend's car to school.
"搭乘" là động từ, văn viết: đi (bằng phương tiện), lên (xe, tàu, máy bay). Mang tân ngữ là phương tiện: "dāchéng fēijī" (đi máy bay), "dāchéng dìtiě"; thông báo trên chuyến bay hay dùng từ này. Khẩu ngữ dùng "坐". Khi tân ngữ là xe của người khác thì hiểu là đi nhờ.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.