Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摄影师

摄影师

shè yǐng shī
Âm Hán-Việt: nhiếp ảnh sư
HSK 3.0 cấp 5
nhiếp ảnh gia, thợ ảnh
photographer, cameraman

Ví dụ câu

他是一名摄影师。

Tā shì yì míng shèyǐngshī.

Anh ấy là một nhiếp ảnh gia.

He is a photographer.

Cách dùng từ này

Danh từ, nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh chuyên nghiệp. Hay gặp: yì míng shèyǐngshī, 当 + 摄影师. Từ liên quan: 摄影 (chụp ảnh, nhiếp ảnh), 拍照 (chụp ảnh, khẩu ngữ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摄影师 viết sang phồn thể là 攝影師 shè yǐng shī.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →