他是一名摄影师。
Tā shì yì míng shèyǐngshī.
Anh ấy là một nhiếp ảnh gia.
He is a photographer.
Danh từ, nhiếp ảnh gia, thợ chụp ảnh chuyên nghiệp. Hay gặp: yì míng shèyǐngshī, 当 + 摄影师. Từ liên quan: 摄影 (chụp ảnh, nhiếp ảnh), 拍照 (chụp ảnh, khẩu ngữ).
摄影师 viết sang phồn thể là 攝影師 shè yǐng shī.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.