他喜欢听摇滚音乐。
Tā xǐhuān tīng yáogǔn yīnyuè.
Anh ấy thích nghe nhạc rock.
He likes listening to rock music.
“摇滚” (nhạc rock) là danh từ, thường đi với “乐” hoặc “音乐”: “他 喜欢 听 摇滚 音乐”, “摇滚 乐队”. Làm định ngữ trước danh từ chỉ người, nhóm nhạc: “摇滚 歌手”. Chữ “摇” là lắc, “滚” là lăn, dịch từ tên tiếng Anh rock and roll.
摇滚 viết sang phồn thể là 搖滾 yáo gǔn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.