Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 摇滚

摇滚

yáo gǔn
Âm Hán-Việt: dao cổn
HSK 3.0 cấp 6
nhạc rock/nhạc giật
rock 'n' roll (music)

Ví dụ câu

他喜欢听摇滚音乐。

Tā xǐhuān tīng yáogǔn yīnyuè.

Anh ấy thích nghe nhạc rock.

He likes listening to rock music.

Cách dùng từ này

“摇滚” (nhạc rock) là danh từ, thường đi với “乐” hoặc “音乐”: “他 喜欢 听 摇滚 音乐”, “摇滚 乐队”. Làm định ngữ trước danh từ chỉ người, nhóm nhạc: “摇滚 歌手”. Chữ “摇” là lắc, “滚” là lăn, dịch từ tên tiếng Anh rock and roll.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

摇滚 viết sang phồn thể là 搖滾 yáo gǔn.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →