Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 动摇

动摇

dòng yáo
Âm Hán-Việt: động dao
HSK 3.0 cấp 7
lung lay, dao động
totter, unnerve, faze, fluctuate, jounce, falter, oscillate, enervate, seesaw, stagger, waver, depol

Ví dụ câu

他的决心不动摇。

Tā de juéxīn bú dòngyáo.

Quyết tâm của anh ấy không dao động.

His determination is unwavering.

Cách dùng từ này

“动摇” (lung lay, dao động) là động từ, nói niềm tin, quyết tâm, lập trường không còn vững. Không mang tân ngữ thì là tự lung lay: “他 的 决心 不 动摇” (quyết tâm của anh ấy không lung lay). Mang tân ngữ thì là làm lung lay cái gì, như làm lung lay niềm tin.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

动摇 viết sang phồn thể là 動搖 dòng yáo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →