他的决心不动摇。
Tā de juéxīn bú dòngyáo.
Quyết tâm của anh ấy không dao động.
His determination is unwavering.
“动摇” (lung lay, dao động) là động từ, nói niềm tin, quyết tâm, lập trường không còn vững. Không mang tân ngữ thì là tự lung lay: “他 的 决心 不 动摇” (quyết tâm của anh ấy không lung lay). Mang tân ngữ thì là làm lung lay cái gì, như làm lung lay niềm tin.
动摇 viết sang phồn thể là 動搖 dòng yáo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.