Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 播出

播出

bō chū
Âm Hán-Việt: bá xuất
HSK 3.0 cấp 3
phát sóng
to broadcast

Ví dụ câu

新闻正在播出。

Xīnwén zhèngzài bōchū.

Bản tin đang được phát sóng.

The news is being broadcast.

Cách dùng từ này

Động từ, phát sóng (truyền hình, phát thanh). Hay gặp: 新闻 + 正在播出, 节目 + 播出, 首次 + 播出. Khác 播放 (phát video, nhạc trên thiết bị, không nhất thiết lên sóng).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →