Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 支撑

支撑

zhī chēng
Âm Hán-Việt: chi sanh
HSK 3.0 cấp 6
chống đỡ/hỗ trợ
to prop up

Ví dụ câu

他用木棍支撑帐篷。

Tā yòng mùgùn zhīchēng zhàngpeng.

Anh ấy dùng gậy chống đỡ lều.

He supported the tent with a stick.

Cách dùng từ này

Động từ, chống đỡ để không đổ, không sụp. Nghĩa đen: 支撑帐篷 (chống lều). Nghĩa bóng: gánh đỡ, gắng gượng, như một người phải 支撑 cả gia đình, hoặc zhīchēng bú zhù le (không gượng nổi nữa). Khác 支持 (ủng hộ về tinh thần, ý kiến).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

支撑 viết sang phồn thể là 支撐 zhī chēng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →