老板对他施压。
Lǎobǎn duì tā shīyā.
Sếp gây áp lực lên anh ấy.
The boss puts pressure on him.
“施压” (gây sức ép) là động từ văn viết, không mang tân ngữ trực tiếp; người bị gây sức ép đưa lên trước bằng “对” hoặc “向”: “老板 对他 施压”. Cách nói đầy đủ là “施加 压力” (tạo áp lực).
施压 viết sang phồn thể là 施壓 shī yā.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.