Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 压倒

压倒

yā dǎo
Âm Hán-Việt: áp đảo
HSK 3.0 cấp 9
áp đảo/đè bẹp
to overwhelm

Ví dụ câu

他的声音压倒了别人。

Tā de shēngyīn yādǎo le biérén.

Giọng nói của anh ấy áp đảo người khác.

His voice overpowered others.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

压倒 viết sang phồn thể là 壓倒 yā dǎo.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →