他听到这个消息后无动于衷。
Tā tīng dào zhège xiāoxi hòu wúdòngyúzhōng.
Anh ấy sau khi nghe tin này thì thờ ơ không phản ứng.
He was unmoved after hearing this news.
“无动于衷” (thờ ơ, dửng dưng) là thành ngữ, làm vị ngữ, tả người không hề xúc động hay phản ứng trước việc đáng lẽ phải động lòng: “他 听到 这个 消息 后 无动于衷”. Muốn nói thờ ơ với ai, việc gì thì dùng “对 … 无动于衷”. Mang sắc thái chê trách.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.