Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 暖烘烘

暖烘烘

nuǎn hōng hōng
Âm Hán-Việt: noãn hồng hồng
HSK 3.0 cấp 9
ấm áp
nice and warm

Ví dụ câu

屋里暖烘烘的。

Wū lǐ nuǎn hōng hōng de.

Trong nhà ấm áp.

The room is warm and cozy.

Cách dùng từ này

“暖烘烘” (ấm sực, ấm áp dễ chịu) là tính từ láy, không đi với “很”, thường kèm “的” ở cuối: “屋里 暖烘烘的”. Cũng làm định ngữ: “暖烘烘 的 被子”. Dùng cho không gian, đồ vật hoặc cảm giác ấm trong lòng.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →