Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 曝光

曝光

bào guāng
Âm Hán-Việt: bộc quang
HSK 3.0 cấp 7
phơi sáng/lộ ra
to expose (photography)

Ví dụ câu

照片曝光过度了。

Zhàopiàn bàoguāng guòdù le.

Bức ảnh bị phơi sáng quá mức.

The photo is overexposed.

Cách dùng từ này

"曝光" là động từ, có hai nghĩa. Nghĩa kỹ thuật là phơi sáng khi chụp ảnh: "曝光 过度" (phơi sáng quá mức). Nghĩa thường gặp hơn là phanh phui, đưa ra ánh sáng chuyện bị che giấu, hay dùng bị động: "这 件 事 被 媒体 曝光 了". Chú ý chữ 曝 ở đây đọc "bào", không đọc "pù" như trong thành ngữ "yí pù shí hán".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →