他做事有条不紊。
Tā zuò shì yǒutiáo bùwěn.
Anh ấy làm việc có trật tự.
He does things methodically.
"有条不紊" (đâu ra đấy, có trình tự) là thành ngữ, làm vị ngữ hoặc trạng ngữ: "他 做事 有条不紊", "有条不紊 地 进行". Dùng để khen cách làm việc, sắp xếp công việc bài bản, không rối dù việc nhiều. Gần nghĩa "有序" (có trật tự), nhưng "有序" là từ thường, không phải thành ngữ, hay dùng như "有序 排队".
有条不紊 viết sang phồn thể là 有條不紊 yǒu tiáo bù wěn.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.