Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 有着

有着

yǒu zhe
Âm Hán-Việt: hữu trứ
HSK 3.0 cấp 4
có, sở hữu
to have, to possess

Ví dụ câu

他有着很多朋友。

Tā yǒuzhe hěn duō péngyou.

Anh ấy có nhiều bạn bè.

He has many friends.

Cách dùng từ này

"有着" (có, mang) là động từ, sắc thái văn viết, tân ngữ thường là điều trừu tượng và dài: "有着 很 长 的 历史" (có lịch sử lâu dài), "有着 重要 的 意义". Không dùng ở thể phủ định "没有着". Trong lời nói hằng ngày cứ dùng "有".

Ký tự cấu thành

Phồn thể

有着 viết sang phồn thể là 有著 yǒu zhe.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →