这块石头棱角分明。
Zhè kuài shítou léngjiǎo fēnmíng.
Hòn đá này có góc cạnh rõ ràng.
This stone has sharp edges.
"棱角" (góc cạnh) là danh từ. Nghĩa đen là cạnh và góc nhọn của đồ vật, hay gặp trong "棱角 分明" (góc cạnh rõ ràng). Nghĩa bóng chỉ sự sắc sảo, gai góc trong tính cách: nói một người "有 棱角" là có cá tính, không dễ uốn theo người khác; mất đi "棱角" là đã trở nên tròn trịa, dễ dãi.
棱角 viết sang phồn thể là 稜角 léng jiǎo.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.