Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 正如

正如

zhèng rú
Âm Hán-Việt: chính như
HSK 3.0 cấp 5
đúng như, giống như
just as, precisely as

Ví dụ câu

正如你所说,今天很热。

Zhèngrú nǐ suǒ shuō, jīntiān hěn rè.

Đúng như bạn nói, hôm nay rất nóng.

Just as you said, today is hot.

Cách dùng từ này

"正如" (đúng như) đứng đầu câu, dẫn một điều đã được nói, đã biết hay đã đoán; hay đi với "所": "正如 你 所 说, 今天 很 热". Văn viết. Khẩu ngữ hay nói "就 像 你 说 的 那样". Khác "正好" (vừa đúng lúc, vừa khéo).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →