这种水果在超市比比皆是。
Zhè zhǒng shuǐguǒ zài chāoshì bǐbǐjiēshì.
Loại trái cây này có ở khắp nơi trong siêu thị.
This kind of fruit is found everywhere in supermarkets.
"比比皆是" là thành ngữ, nghĩa là đâu đâu cũng có, nhiều vô kể. Làm vị ngữ, chủ ngữ là thứ được nói tới: "这种 水果 比比皆是". Thường hàm ý nhiều đến mức chẳng có gì hiếm, đôi khi kèm ý chê (lỗi sai, hàng nhái nhiều vô kể). Không mang tân ngữ và không đi với "很".
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.