Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 头头是道

头头是道

tóu tóu shì dào
Âm Hán-Việt: đầu đầu thị đạo
HSK 3.0 cấp 9
rành mạch/lý lẽ rõ ràng
clear and logical

Ví dụ câu

他说话头头是道,很有道理。

Tā shuōhuà tóu tóu shì dào, hěn yǒu dàolǐ.

Anh ấy nói chuyện rành mạch, rất có lý.

He speaks clearly and logically.

Cách dùng từ này

"头头是道" là thành ngữ, nghĩa là nói đâu ra đấy, lý lẽ mạch lạc. Hay làm vị ngữ sau "说话" hoặc làm bổ ngữ sau "说得", "讲得": "他 说得 头头是道". Đôi khi hàm ý chỉ giỏi nói chứ chưa chắc làm được, tuỳ ngữ cảnh.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

头头是道 viết sang phồn thể là 頭頭是道 tóu tóu shì dào.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →