这间屋子很洁净。
Zhè jiān wūzi hěn jiéjìng.
Căn phòng này rất sạch sẽ.
This room is very clean.
"洁净" (sạch sẽ, tinh khiết) là tính từ văn viết, tả nơi chốn, nước, không khí sạch, không vướng bụi bẩn: "洁净 的 水", "屋子 很 洁净". So với "干净" là từ thông dụng trong lời nói, "洁净" trang trọng hơn, hay dùng trong văn miêu tả.
洁净 viết sang phồn thể là 潔淨 jié jìng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.