他们之间有深情厚谊。
Tāmen zhījiān yǒu shēnqínghòuyì.
Giữa họ có tình nghĩa sâu sắc.
There is deep friendship between them.
“深情厚谊” (tình cảm sâu nặng, tình nghĩa thắm thiết) là thành ngữ dùng như danh từ, sắc thái trang trọng, hay gặp trong thư cảm ơn, lời phát biểu: “感谢 你们 的 深情厚谊”, “建立 深情厚谊”.
深情厚谊 viết sang phồn thể là 深情厚誼 shēn qíng hòu yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.