Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 清洁工

清洁工

qīng jié gōng
Âm Hán-Việt: thanh khiết công
HSK 3.0 cấp 6
công nhân vệ sinh, người lau dọn
cleaner, janitor, garbage collector

Ví dụ câu

清洁工每天打扫街道。

Qīngjiégōng měitiān dǎsǎo jiēdào.

Công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày.

The cleaner cleans the streets every day.

Cách dùng từ này

"清洁工" (công nhân vệ sinh) là danh từ chỉ nghề, hay làm tân ngữ sau "是" hoặc "当": "他 是 清洁工". Cũng làm chủ ngữ trong câu tả công việc: "清洁工 每天 打扫 街道" (công nhân vệ sinh quét dọn đường phố mỗi ngày).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

清洁工 viết sang phồn thể là 清潔工 qīng jié gōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →