学校每年都有消防演习。
Xuéxiào měinián dōu yǒu xiāofáng yǎnxí.
Trường học hàng năm đều có diễn tập phòng cháy.
The school has fire drills every year.
“演习” (diễn tập) vừa là danh từ vừa là động từ, dùng cho quân sự, phòng cháy: “军事 演习”, “消防 演习”, “进行 演习”.
演习 viết sang phồn thể là 演習 yǎn xí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.