Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 演习

演习

yǎn xí
Âm Hán-Việt: diễn tập
HSK 3.0 cấp 7
tập trận/diễn tập
maneuver

Ví dụ câu

学校每年都有消防演习。

Xuéxiào měinián dōu yǒu xiāofáng yǎnxí.

Trường học hàng năm đều có diễn tập phòng cháy.

The school has fire drills every year.

Cách dùng từ này

“演习” (diễn tập) vừa là danh từ vừa là động từ, dùng cho quân sự, phòng cháy: “军事 演习”, “消防 演习”, “进行 演习”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

演习 viết sang phồn thể là 演習 yǎn xí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →