他通过演绎法得出结论。
Tā tōngguò yǎnyì fǎ dé chū jiélùn.
Anh ấy rút ra kết luận qua phương pháp diễn dịch.
He reached a conclusion through deductive reasoning.
“演绎” là động từ, có hai nghĩa: trong logic là suy diễn, như “演绎 法”; nghĩa hay gặp hơn là thể hiện, diễn giải một vai diễn, một bài hát: “她 演绎 了 这 首 歌”.
演绎 viết sang phồn thể là 演繹 yǎn yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.