他在电影里演戏。
Tā zài diànyǐng lǐ yǎn xì.
Anh ấy diễn xuất trong phim.
He acts in the movie.
“演戏” là động từ ly hợp, nghĩa đóng kịch, đóng phim: “在 电影 里 演戏”, “演 了 一 场 戏”. Nghĩa bóng hay gặp: giả vờ, diễn kịch, “别 演戏 了”.
演戏 viết sang phồn thể là 演戲 yǎn xì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.