Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 炒股

炒股

chǎo gǔ
Âm Hán-Việt: sao cổ
HSK 3.0 cấp 6
đầu tư chứng khoán, chơi cổ phiếu
(coll.) to speculate in stocks

Ví dụ câu

他最近在学炒股。

Tā zuìjìn zài xué chǎogǔ.

Gần đây anh ấy đang học chơi cổ phiếu.

He is learning to trade stocks recently.

Cách dùng từ này

"炒股" (chơi chứng khoán, buôn cổ phiếu) là động từ kiểu động + tân, sắc thái khẩu ngữ: "他 最近 在 学 炒股". Chữ "炒" (xào) ở đây nghĩa bóng là mua đi bán lại kiếm chênh lệch, cũng gặp trong chǎofáng (buôn nhà đất). Sau "炒股" không mang thêm tân ngữ.

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →