Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 烟囱

烟囱

yān cōng
Âm Hán-Việt: yên song
HSK 3.0 cấp 9
ống khói
chimney

Ví dụ câu

工厂的烟囱很高。

Gōngchǎng de yāncōng hěn gāo.

Ống khói của nhà máy rất cao.

The factory chimney is very tall.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

烟囱 viết sang phồn thể là 煙囪 yān cōng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →