他们的联盟瓦解了。
Tāmen de liánméng wǎjiě le.
Liên minh của họ đã tan rã.
Their alliance collapsed.
"瓦解" (tan rã, sụp đổ) là động từ, chủ ngữ thường là tổ chức, liên minh, hệ thống, ý chí: "联盟 瓦解 了", "彻底 瓦解". Cũng dùng như ngoại động từ "làm tan rã": "瓦解 敌人". Gần "崩溃" (sụp đổ), nhưng "崩溃" dùng rộng hơn, cả cho tinh thần, kinh tế.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.