Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 皮革

皮革

pí gé
Âm Hán-Việt: bì cách
HSK 3.0 cấp 7
da thuộc
leather

Ví dụ câu

这个包是皮革做的。

Zhège bāo shì pígé zuò de.

Cái túi này làm bằng da.

This bag is made of leather.

Cách dùng từ này

"皮革" (da thuộc) là danh từ chỉ vật liệu da động vật đã qua xử lý, hay đi với "做 的": "这个 包 是 皮革 做 的". Khẩu ngữ thường chỉ nói "皮" ("皮鞋", "皮包"). Đừng lẫn với "皮肤" (da người).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →