这个包是皮革做的。
Zhège bāo shì pígé zuò de.
Cái túi này làm bằng da.
This bag is made of leather.
"皮革" (da thuộc) là danh từ chỉ vật liệu da động vật đã qua xử lý, hay đi với "做 的": "这个 包 是 皮革 做 的". Khẩu ngữ thường chỉ nói "皮" ("皮鞋", "皮包"). Đừng lẫn với "皮肤" (da người).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.