Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 相当于

相当于

xiāng dāng yú
Âm Hán-Việt: tương đương vu
HSK 3.0 cấp 9
tương đương với
equivalent to

Ví dụ câu

这个相当于那个。

Zhège xiāngdāng yú nàge.

Cái này tương đương với cái kia.

This is equivalent to that.

Cách dùng từ này

Động từ “tương đương với”, cấu trúc “A 相当于 B”. Bản thân “于” đã mang nghĩa “với”, nên KHÔNG thêm “与” hay “和” trước B. Phân biệt với “相同” (giống nhau): “相当于” là quy đổi, so mức tương đương; “相同” là hai thứ y hệt nhau.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

相当于 viết sang phồn thể là 相當於 xiāng dāng yú.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →