他的感情很真挚。
Tā de gǎnqíng hěn zhēnzhì.
Tình cảm của anh ấy rất chân thành.
His feelings are sincere.
"真挚" (chân thành, tha thiết) là tính từ văn viết, chủ yếu tả tình cảm: "真挚 的 感情", "真挚 的 友谊", "感情 很 真挚". Gần "真诚": "真诚" dùng rộng cho thái độ, con người ("他 待 人 真诚"), còn "真挚" nghiêng về tình cảm sâu đậm.
真挚 viết sang phồn thể là 真摯 zhēn zhì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.