Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼光

眼光

yǎn guāng
Âm Hán-Việt: nhãn quang
HSK 3.0 cấp 6
ánh mắt/tầm nhìn
gaze

Ví dụ câu

他的眼光很独到,总能发现好机会。

Tā de yǎnguāng hěn dúdào, zǒng néng fāxiàn hǎo jīhuì.

Tầm nhìn của anh ấy rất độc đáo, luôn tìm ra cơ hội tốt.

He has a unique vision and always finds good opportunities.

Cách dùng từ này

"眼光" (ánh mắt, con mắt nhìn nhận) là danh từ. Nghĩa thường gặp nhất là khả năng nhìn nhận, đánh giá: "他的 眼光 很 独到" (anh ấy có con mắt rất tinh tường), "有 眼光" (có mắt nhìn). Nghĩa đen là ánh mắt người khác nhìn mình: "别人 的 眼光".

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →