她流下了眼泪。
Tā liúxià le yǎnlèi.
Cô ấy chảy nước mắt.
She shed tears.
“眼泪” là danh từ, nghĩa là nước mắt. Thường đứng sau động từ “流” (rơi) hoặc làm tân ngữ (ví dụ: “擦 眼泪”).
眼泪 viết sang phồn thể là 眼淚 yǎn lèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.