Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼里

眼里

yǎn lǐ
Âm Hán-Việt: nhãn lí
HSK 3.0 cấp 4
trong mắt, dưới mắt
In the eyes

Ví dụ câu

在他眼里,这是小事。

Zài tā yǎnlǐ, zhè shì xiǎoshì.

Trong mắt anh ấy, đây là chuyện nhỏ.

In his eyes, this is a small matter.

Cách dùng từ này

“眼里” (trong mắt) là danh từ chỉ vị trí, hay dùng trong khung “在 + người + 眼里” với nghĩa “theo cách nhìn của ai đó”: “在他眼里 这是 小事” (trong mắt anh ấy, đây là chuyện nhỏ). Chữ “里” đọc nhẹ.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

眼里 viết sang phồn thể là 眼裡 yǎn lǐ.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →