Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 眼镜

眼镜

yǎn jìng
Âm Hán-Việt: nhãn kính
HSK 3.0 cấp 4
kính mắt
glasses, spectacles

Ví dụ câu

他戴着一副眼镜。

Tā dàizhe yí fù yǎnjìng.

Anh ấy đeo một cặp kính mắt.

He is wearing a pair of glasses.

Cách dùng từ này

“眼镜” là danh từ, nghĩa là kính mắt. Thường đứng sau động từ “戴” (đeo) hoặc làm tân ngữ trong câu (ví dụ: “买 眼镜”).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

眼镜 viết sang phồn thể là 眼鏡 yǎn jìng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →