Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着手

着手

zhuó shǒu
Âm Hán-Việt: trước thủ
HSK 3.0 cấp 7
bắt đầu/bắt tay vào
to put one's hand to it

Ví dụ câu

我们明天着手做这件事。

Wǒmen míngtiān zhuóshǒu zuò zhè jiàn shì.

Chúng tôi ngày mai bắt tay vào làm việc này.

We will start working on this tomorrow.

Cách dùng từ này

"着手" (bắt tay vào làm) là động từ, thường đi trước một động từ khác: "着手 准备", "着手 调查", hoặc dùng khung "从 + điểm bắt đầu + 着手": "从 小 事 着手". Gần "开始" nhưng trang trọng hơn và nhấn mạnh việc thực sự bắt đầu xử lý. Chữ "着" đọc zhuó.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着手 viết sang phồn thể là 著手 zhuó shǒu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →