Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 着迷

着迷

zháo mí
Âm Hán-Việt: trước mê
HSK 3.0 cấp 7
mê say/bị cuốn hút
to be fascinated

Ví dụ câu

他对音乐很着迷。

Tā duì yīnyuè hěn zháomí.

Anh ấy rất mê say âm nhạc.

He is fascinated by music.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

着迷 viết sang phồn thể là 著迷 zháo mí.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →