他对音乐很着迷。
Tā duì yīnyuè hěn zháomí.
Anh ấy rất mê say âm nhạc.
He is fascinated by music.
着迷 viết sang phồn thể là 著迷 zháo mí.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.