Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 票价

票价

piào jià
Âm Hán-Việt: phiếu giá
HSK 3.0 cấp 3
giá vé
ticket price

Ví dụ câu

电影票价很贵。

Diàn yǐng piào jià hěn guì.

Giá vé xem phim rất đắt.

The movie ticket price is expensive.

Cách dùng từ này

票价 là danh từ: giá vé (vé xe, vé tàu, vé máy bay, vé xem phim…). Hay đi với 贵, 便宜, 多少: 票价 是 多少; 机票 的 票价 很 贵. Động từ hay gặp: 涨 (tăng), 降 (giảm). 票价 chỉ nói giá của vé, còn 价格 hoặc 价钱 là giá cả của bất kỳ món hàng nào.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

票价 viết sang phồn thể là 票價 piào jià.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →