她找到了称心如意的工作。
Tā zhǎodào le chènxīn rúyì de gōngzuò.
Cô ấy tìm được công việc vừa lòng toại ý.
She found a job that is completely satisfactory.
"称心如意" (vừa lòng đẹp ý) là thành ngữ dùng như tính từ: làm định ngữ ("称心如意 的 工作") hoặc vị ngữ ("一切 都 称心如意"). Hay gặp trong lời chúc: "祝 你 称心如意". Chữ "称" ở đây đọc chèn (vừa, hợp), không đọc chēng như trong "称呼".
称心如意 viết sang phồn thể là 稱心如意 chèn xīn rú yì.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.