Hanzi GenzTừ điển Hán-Việt › 竟
jìng
HSK 3.0 cấp 7
bất ngờ; thực ra; dám
unexpectedly

Ví dụ câu

他竟敢这样做。

Tā jìng gǎn zhèyàng zuò.

Anh ấy dám làm như vậy.

He actually dared to do this.

🔎 Tra cứu & học chữ này trong app → 🔖 Lưu chữ này vào bộ thẻ →

Hanzi Genz — học từ vựng tiếng Trung HSK 1–9 (HSK 3.0)