Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 空间

空间

kōng jiān
Âm Hán-Việt: không gian
HSK 3.0 cấp 5
không gian
space

Ví dụ câu

这个公寓空间不够大。

Zhège gōngyù kōngjiān bú gòu dà.

Căn hộ này không đủ không gian.

This apartment doesn't have enough space.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

空间 viết sang phồn thể là 空間 kōng jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →