春节期间,很多商店都关门。
Chūnjié qījiān, hěnduō shāngdiàn dōu guānmén.
Trong dịp Tết, nhiều cửa hàng đều đóng cửa.
During the Spring Festival, many shops are closed.
"期间" (trong thời gian) là danh từ, thường đứng sau danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện, như "春节期间". Thường đi kèm với các danh từ chỉ thời gian như "假期" hoặc "学期". Lưu ý không dùng "期间" làm trạng từ độc lập.
期间 viết sang phồn thể là 期間 qī jiān.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.