Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 期间

期间

qī jiān
Âm Hán-Việt: kì gian
HSK 3.0 cấp 5
trong thời gian, kỳ hạn
period of time

Ví dụ câu

春节期间,很多商店都关门。

Chūnjié qījiān, hěnduō shāngdiàn dōu guānmén.

Trong dịp Tết, nhiều cửa hàng đều đóng cửa.

During the Spring Festival, many shops are closed.

Cách dùng từ này

"期间" (trong thời gian) là danh từ, thường đứng sau danh từ chỉ thời gian hoặc sự kiện, như "春节期间". Thường đi kèm với các danh từ chỉ thời gian như "假期" hoặc "学期". Lưu ý không dùng "期间" làm trạng từ độc lập.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

期间 viết sang phồn thể là 期間 qī jiān.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →