Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 篇幅

篇幅

piān fu
Âm Hán-Việt: thiên bức
HSK 3.0 cấp 9
độ dài bài viết
length (of a piece of writing)

Ví dụ câu

这篇文章篇幅很长。

Zhè piān wénzhāng piānfu hěn cháng.

Bài viết này có độ dài rất dài.

This article is very long in length.

Cách dùng từ này

“篇幅” (độ dài bài viết, dung lượng trang) là danh từ, hay làm chủ ngữ trước “长”, “短”, “有限”: “这 篇 文章 篇幅 很 长”, “篇幅 有限”. Cũng chỉ khoảng trang dành cho một nội dung trên báo: “用 很 大 篇幅 报道”. Khác “幅度” (biên độ, mức tăng giảm).

Ký tự cấu thành

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →