Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 类型

类型

lèi xíng
Âm Hán-Việt: loại hình
HSK 3.0 cấp 5
loại hình, kiểu loại
category, species, genre, portrait, nature, stamp, cast, type

Ví dụ câu

你喜欢什么类型的书?

Nǐ xǐhuan shénme lèixíng de shū?

Bạn thích loại sách nào?

What type of books do you like?

Cách dùng từ này

“类型” (loại hình, kiểu) là danh từ, hay đứng trước “的” làm định ngữ: “什么 类型 的 书” (loại sách nào), “这 种 类型 的 人”; cũng gặp “不同 类型”. Gần “种类”: “种类” nhấn số lượng các loại (“种类 很 多”), còn “类型” nhấn đặc điểm chung dùng để xếp nhóm.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

类型 viết sang phồn thể là 類型 lèi xíng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →