Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 糊涂

糊涂

hú tu
Âm Hán-Việt: hồ đồ
HSK 3.0 cấp 7
lú lẫn, không rõ đầu đuôi
muddled

Ví dụ câu

我太糊涂了,忘了带钥匙。

Wǒ tài hú tu le, wàng le dài yào shi.

Tôi thật lú lẫn, quên mang chìa khóa.

I'm so muddled, I forgot to bring my keys.

Cách dùng từ này

“糊涂” (lú lẫn, hồ đồ) là tính từ, chỉ đầu óc không tỉnh táo, không phân biệt rõ đúng sai. Hay gặp: “我 都 被 你 说 糊涂 了” (bạn nói làm tôi rối hết cả lên), “老人 有点 糊涂 了”, “糊涂 的 决定”. Khác “模糊” (mờ, không rõ nét), dùng cho hình ảnh, chữ, ký ức.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

糊涂 viết sang phồn thể là 糊塗 hú tu.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →