Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 索赔

索赔

suǒ péi
Âm Hán-Việt: sách bồi
HSK 3.0 cấp 7
đòi bồi thường
to ask for compensation

Ví dụ câu

他向公司索赔。

Tā xiàng gōngsī suǒpéi.

Anh ấy đòi bồi thường từ công ty.

He claimed compensation from the company.

Cách dùng từ này

“索赔” (đòi bồi thường) là động từ, dùng trong ngữ cảnh pháp lý, bảo hiểm, thương mại. Người bị đòi đặt sau giới từ “向”: “向 公司 索赔” (đòi công ty bồi thường). Hay gặp: “提出 索赔” (đưa ra yêu cầu bồi thường). Bản thân từ đã gồm nghĩa “bồi thường” nên không thêm tân ngữ “赔偿”.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

索赔 viết sang phồn thể là 索賠 suǒ péi.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →