我肯定他会来的。
Wǒ kěndìng tā huì lái de.
Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.
I am sure he will come.
“肯定” (chắc chắn; khẳng định) dùng được ở nhiều vị trí. Hay gặp nhất là phó từ đứng trước động từ: “他 肯定 会 来” (anh ấy chắc chắn sẽ đến). Làm động từ: “我 肯定 …” (tôi chắc chắn rằng …), hoặc nghĩa “công nhận”. Gần nghĩa với “一定” (nhất định).
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.