Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 肯定

肯定

kěn dìng
Âm Hán-Việt: khẳng định
HSK 3.0 cấp 4
chắc chắn, khẳng định
to be certain

Ví dụ câu

我肯定他会来的。

Wǒ kěndìng tā huì lái de.

Tôi chắc chắn anh ấy sẽ đến.

I am sure he will come.

Cách dùng từ này

“肯定” (chắc chắn; khẳng định) dùng được ở nhiều vị trí. Hay gặp nhất là phó từ đứng trước động từ: “他 肯定 会 来” (anh ấy chắc chắn sẽ đến). Làm động từ: “我 肯定 …” (tôi chắc chắn rằng …), hoặc nghĩa “công nhận”. Gần nghĩa với “一定” (nhất định).

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →