Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 背叛

背叛

bèi pàn
Âm Hán-Việt: bối bạn
HSK 3.0 cấp 7
phản bội
to betray

Ví dụ câu

他背叛了朋友,大家都很生气。

Tā bèipàn le péngyou, dàjiā dōu hěn shēngqì.

Anh ấy phản bội bạn bè, mọi người đều rất tức giận.

He betrayed his friends, and everyone was very angry.

Cách dùng từ này

“背叛” (phản bội) là động từ, mang tân ngữ là người, tổ chức, lời hứa bị phản bội: “背叛 朋友”, “背叛 了 自己 的 诺言”. Hay dùng ở thể bị động: “被 ... 背叛” (bị... phản bội). Chữ “背” ở đây đọc bèi, nghĩa là quay lưng lại.

Ký tự cấu thành

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →