Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 背诵

背诵

bèi sòng
Âm Hán-Việt: bối tụng
HSK 3.0 cấp 7
đọc thuộc lòng
to recite

Ví dụ câu

老师让我们背诵这首古诗。

Lǎoshī ràng wǒmen bèisòng zhè shǒu gǔshī.

Cô giáo bảo chúng tôi đọc thuộc lòng bài thơ cổ này.

The teacher asked us to recite this ancient poem.

Cách dùng từ này

“背诵” (đọc thuộc lòng) là động từ, tân ngữ là bài khóa, thơ, đoạn văn: “背诵 课文”, “背诵 古诗”. Hay gặp trong câu giáo viên giao bài: “老师 让 我们 背诵 ...”. Khẩu ngữ thường nói gọn “背”: “背 单词” (học thuộc từ).

Ký tự cấu thành

Phồn thể

背诵 viết sang phồn thể là 背誦 bèi sòng.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →