老师让我们背诵这首古诗。
Lǎoshī ràng wǒmen bèisòng zhè shǒu gǔshī.
Cô giáo bảo chúng tôi đọc thuộc lòng bài thơ cổ này.
The teacher asked us to recite this ancient poem.
“背诵” (đọc thuộc lòng) là động từ, tân ngữ là bài khóa, thơ, đoạn văn: “背诵 课文”, “背诵 古诗”. Hay gặp trong câu giáo viên giao bài: “老师 让 我们 背诵 ...”. Khẩu ngữ thường nói gọn “背”: “背 单词” (học thuộc từ).
背诵 viết sang phồn thể là 背誦 bèi sòng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.