他违背了承诺。
Tā wéibèi le chéngnuò.
Anh ấy đã vi phạm lời hứa.
He broke his promise.
“违背” (đi ngược, làm trái) là động từ, tân ngữ thường là lời hứa, nguyên tắc, ý nguyện, quy luật: “违背 承诺”, “违背 规律”. Khác “违反” hay đi với luật, quy định cụ thể: “违反 交通 规则”.
违背 viết sang phồn thể là 違背 wéi bèi.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.