Hanzi Genz › Từ ghép HSK › 装卸

装卸

zhuāng xiè
Âm Hán-Việt: trang tá
HSK 3.0 cấp 6
bốc dỡ hàng
to load or unload

Ví dụ câu

工人在装卸货物。

Gōngrén zài zhuāngxiè huòwù.

Công nhân đang bốc dỡ hàng hóa.

Workers are loading and unloading goods.

Ký tự cấu thành

Phồn thể

装卸 viết sang phồn thể là 裝卸 zhuāng xiè.

Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.

Các chữ trong từ này gồm phần nào

Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.

🔎 Tra cứu & học từ này trong app → 🔖 Lưu từ này vào bộ thẻ → ⚡ Luyện từ này 60 giây →