他办了一个许可证。
Tā bàn le yí gè xǔ kě zhèng.
Anh ấy đã xin được một giấy phép.
He got a license.
许可证 viết sang phồn thể là 許可證 xǔ kě zhèng.
Bản phồn thể dùng ở Đài Loan, Hồng Kông và Ma Cao. Đề thi HSK dùng chữ giản thể.
Cách tách để dễ nhớ mặt chữ, không phải từ nguyên học.